Pinyin: zhou2, zhu2;
Việt bính: suk6 zuk6;
妯 trục, trừu
Nghĩa Trung Việt của từ 妯
(Danh) Trục lí 妯娌 tiếng chị em dâu xưng hô với nhau.Một âm là trừu.(Động) Tâm động (chột dạ).
dâu, như "con dâu, cô dâu" (vhn)
chục (btcn)
Nghĩa của 妯 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhóu]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: TRỪU
chị em dâu; chị em bạn dâu。妯娌,哥哥的妻子和弟弟的妻子的合称。
她们三个是妯。
ba cô ấy là chị em dâu.
你们妯俩去吧!
hai chị em dâu đi đi!
Số nét: 8
Hán Việt: TRỪU
chị em dâu; chị em bạn dâu。妯娌,哥哥的妻子和弟弟的妻子的合称。
她们三个是妯。
ba cô ấy là chị em dâu.
你们妯俩去吧!
hai chị em dâu đi đi!
Chữ gần giống với 妯:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trừu
| trừu | 抽: | trừu tượng |
| trừu | 紬: | trừu (loại hàng dệt) |
| trừu | : | trừu (con cừu) |

Tìm hình ảnh cho: trục, trừu Tìm thêm nội dung cho: trục, trừu
